Tất tần tật các gói cước trả trước của Vinaphone

32 Lượt xem

Nhà mạng Vinaphone triển khai 2 hình thức thanh toán cho khách hàng sử dụng dịch vụ của nhà mạng đó là hình thức trả trước và trả sau. Tuy nhiên hiện nay các gói cước trả trước của Vinaphone thường được nhiều người ưa chuộng hoen gói cước trả sau. Bởi khi dùng gói cước trả trước, ta có thể tính toán được mức phí, dễ dàng quản lí chi tiêu hơn.

Nếu bạn đang tìm cho mình một gói cước trả trước của Vinaphone thì hãy tham khảo bài viết dưới đây để tìm được cho mình 1 gói cước phù hợp nhất nhé.

goi-cuoc-tra-truoc-cua-Vinaphone

 

Các gói cước trả trước của Vinaphone.

Hiện nay, nhà mạng Vinaphone đã cho triển khai tổng cộng 10 gói cước trả trước, trong đó có 2 gói cước cơ bản, 3 gói cước theo đối tượng và 5 gói cước theo vùng địa lý. Hãy cùng xem các bảng sau đây để có thêm thông tin về các gói cước trả trước của Vinaphone nhé.

Các gói cước trả trước Vinaphone cơ bản

Gói cước

Cước phí gọi thoại

Cước phí nhắn tin

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

VinaCard

1180 đồng/phút

1.380 đồng/phút

290 đồng/SMS

350 đồng/SMS

VinaXtra

1.780 đồng/phút

1.580 đồng/phút

200 đồng/SMS

250 đồng/SMS

 

Các gói cước trả trước của Vinaphone theo vùng địa lý

Gói cước

Những vùng được đăng kí gói cước

Cước phí gọi thoại

Cước phí nhắn tin

Từ 0-12 tháng

Sau 12 tháng

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

Vina690

Cà Mau và Bạc Liêu

690đ/phút

690đ/phút

880đ/phút

980đ/phút

99đ/tin

250đ/tin

Cà Phê +

Kon Tum, Gia Lai, Đăk Nông, Lâm Đồng, Đăk Lăk

500đ/phút

690đ/phút

880đ/phút

1380đ/phút

250đ/tin

250đ/tin

Khau phạ

Sơn La, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Bắc Cạn, Hà Giang và Cao Bằng

500đ/phút

1.580 đ/phút

1.180 đ/phút

1.580 đ/phút

200đ/tin

250đ/tin

Cát Vàng

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi, Bình Định

690đ/phút

690đ/phút

1.880đ/phút

1.880đ/phút

200đ/tin

250đ/tin

Đại Phát

các tỉnh Đông Nam Bộ

980đ/phút

880đ/phút

1.180 đ/phút

1.580 đ/phút

350đ/tin

290đ/tin

Cửu Long

Hậu Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sóc Trăng, Tiền Giang, Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre

500đ/phút

690đ/phút

880đ/phút

880đ/phút

250đ/tin

250đ/tin

 

Các gói cước trả trước của Vinaphone theo đối tượng

Gói cước

Cước phí gọi thoại

Cước phí nhắn tin

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

Cán bộ Đoàn

1.180 đ/phút

1.380 đ/phút

99đ/sms

250đ/sms

TalkEZ (HS- SV)

1.180 đ/phút

1.380 đ/phút

99đ/sms

250đ/sms

Công nhân

1.580 đ/phút

1.780 đ/phút

200 đ/sms

250 đ/sms

Bài viết trên đã giời thiệu sơ lược về các gói cước trả trước của Vinaphone. Bạn hãy tham khảo các gói cước, xem xem mình thuộc đối tượng nào, có thuộc 1 trong 3 đối tượng có gói cước ưu đãi không, hoặc mình có sinh sống ở những vùng địa lý có thuê bao trả trước ưu đãi riêng không. Bạn hãy lưu ý rằng những bảng trên chưa có những ưu đãi dành riêng cho từng thuê bao. Bạn hãy xác định xem mình phù hợp với gói cước nào rồi tìm hiểu về ưu đãi của các gói cước đó nhé. Chúc bạn tìm được 1 gói cước phù hợp.